Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后备

Bính âmhòubèiHán-Việthậu bịTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dự bị, dự phòng; lực lượng/nguồn dự trữ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dự bị, dự phòng

    为补充需要而事先准备的

    球队还留有几名后备队员。

    qiúduì hái liú yǒu jǐ míng hòubèi duìyuán.

    Đội bóng vẫn còn giữ mấy cầu thủ dự bị.

  1. lực lượng/nguồn dự trữ

    储备起来准备补充的力量或物资

    这些年轻人是公司发展的重要后备。

    zhèxiē niánqīngrén shì gōngsī fāzhǎn de zhòngyào hòubèi.

    Những người trẻ này là nguồn dự bị quan trọng cho sự phát triển của công ty.

Cụm thường gặp

后备力量 (lực lượng dự bị) / 后备人才 (nhân tài dự bị) / 后备资源 (nguồn dự trữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.