后备
Bính âmhòubèiHán-Việthậu bịTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
dự bị, dự phòng; lực lượng/nguồn dự trữ
Nghĩa theo từ loại
形
dự bị, dự phòng
为补充需要而事先准备的
球队还留有几名后备队员。
qiúduì hái liú yǒu jǐ míng hòubèi duìyuán.
Đội bóng vẫn còn giữ mấy cầu thủ dự bị.
名
lực lượng/nguồn dự trữ
储备起来准备补充的力量或物资
这些年轻人是公司发展的重要后备。
zhèxiē niánqīngrén shì gōngsī fāzhǎn de zhòngyào hòubèi.
Những người trẻ này là nguồn dự bị quan trọng cho sự phát triển của công ty.
Cụm thường gặp
后备力量 (lực lượng dự bị) / 后备人才 (nhân tài dự bị) / 后备资源 (nguồn dự trữ)
后
备
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
后hậu