Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合资

Bính âmhézīHán-Việthợp tưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hợp vốn, liên doanh, chung vốn (đầu tư)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 共同投资经营企业

    这家工厂是中外合资兴办的。

    zhè jiā gōngchǎng shì zhōngwài hézī xīngbàn de.

    Nhà máy này do Trung Quốc và nước ngoài liên doanh lập nên.

Cụm thường gặp

合资企业 (doanh nghiệp liên doanh) / 中外合资 (liên doanh với nước ngoài) / 合资经营 (kinh doanh liên doanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.