Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和平共处

Bính âmhépínggòngchǔHán-Việthoà bình cộng xửTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

chung sống hòa bình (các bên/các nước cùng tồn tại trong hòa bình)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指国家之间在平等的基础上和平相处、互不侵犯

    各国应在相互尊重的基础上和平共处。

    gèguó yīng zài xiānghù zūnzhòng de jīchǔ shàng hépíng gòngchǔ.

    Các nước nên chung sống hòa bình trên cơ sở tôn trọng lẫn nhau.

Cụm thường gặp

和平共处五项原则 (năm nguyên tắc chung sống hòa bình) / 与邻国和平共处 (chung sống hòa bình với nước láng giềng) / 长期和平共处 (chung sống hòa bình lâu dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和平共处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.