Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和好

Bính âmhéhǎoHán-Việthoà hảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm lành, làm hòa, hòa giải (nối lại quan hệ tốt đẹp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恢复和睦的关系

    两人吵架后不久就和好了。

    liǎng rén chǎojià hòu bùjiǔ jiù héhǎo le.

    Hai người sau khi cãi nhau không lâu thì đã làm lành.

Cụm thường gặp

重归和好 (làm hòa trở lại) / 和好如初 (làm lành như xưa) / 主动和好 (chủ động làm hòa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.