和好
Bính âmhéhǎoHán-Việthoà hảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm lành, làm hòa, hòa giải (nối lại quan hệ tốt đẹp)
Giải nghĩa & ví dụ
恢复和睦的关系
两人吵架后不久就和好了。
liǎng rén chǎojià hòu bùjiǔ jiù héhǎo le.
Hai người sau khi cãi nhau không lâu thì đã làm lành.
Cụm thường gặp
重归和好 (làm hòa trở lại) / 和好如初 (làm lành như xưa) / 主动和好 (chủ động làm hòa)
和
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 和好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.