Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好意

Bính âmhǎoyìHán-Việthảo ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ý tốt; thiện ý; hảo ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 善良的心意;美好的用意

    谢谢你的好意,不过我可以自己解决。

    xièxie nǐ de hǎoyì, búguò wǒ kěyǐ zìjǐ jiějué.

    Cảm ơn thiện ý của anh, nhưng tôi có thể tự giải quyết.

Cụm thường gặp

一番好意 (một tấm thịnh tình) / 领受好意 (nhận lấy thiện ý) / 好意难却 (khó từ chối lòng tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.