好说
Bính âmhǎoshuōHán-Việthảo thuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dễ thôi, chuyện nhỏ (dễ đồng ý, dễ giải quyết); (nói đôi 好说好说) đâu có gì, quá khen
Giải nghĩa & ví dụ
表示事情容易办或容易答应;"好说好说"用作谦辞
这点小事好说,你放心吧。
zhè diǎn xiǎoshì hǎoshuō, nǐ fàngxīn ba.
Chuyện nhỏ này dễ thôi, anh cứ yên tâm.
Cụm thường gặp
这事好说 (chuyện này dễ giải quyết) / 好说好说 (quá khen quá khen) / 一切都好说 (mọi việc đều dễ bàn)
好
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo