Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耗时

Bính âmhàoshíHán-Việtháo thờiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tốn thời gian, mất thời gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 花费时间

    这道工序十分耗时,需要耐心。

    zhè dào gōngxù shífēn hàoshí, xūyào nàixīn.

    Công đoạn này rất tốn thời gian, cần phải kiên nhẫn.

Cụm thường gặp

耗时费力 (tốn thời gian tốn sức) / 耗时数年 (mất mấy năm trời) / 十分耗时 (rất tốn thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耗时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.