Bỏ qua điều hướng
Từ điển

噩耗

Bính âmèhàoHán-Việtngạc háoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hung tin; tin dữ (thường là tin người thân qua đời)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指亲近或敬爱的人死亡的消息

    听到父亲去世的噩耗,她当场昏了过去。

    tīngdào fùqīn qùshì de èhào, tā dāngchǎng hūn le guòqù.

    Nghe hung tin cha qua đời, cô ngất xỉu ngay tại chỗ.

Cụm thường gặp

传来噩耗 (truyền đến hung tin) / 突闻噩耗 (chợt nghe tin dữ) / 不幸的噩耗 (tin dữ chẳng lành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 噩耗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.