能耗
Bính âmnénghàoHán-Việtnăng háoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mức tiêu hao năng lượng, tiêu thụ năng lượng
Giải nghĩa & ví dụ
能源的消耗(量)
这款空调的能耗很低。
zhè kuǎn kōngtiáo de nénghào hěn dī.
Mức tiêu thụ năng lượng của loại máy lạnh này rất thấp.
Cụm thường gặp
降低能耗 (giảm tiêu hao năng lượng) / 能耗高 (tiêu hao năng lượng cao) / 单位能耗 (mức tiêu hao trên đơn vị)
能
耗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 能耗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
能năng