Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消耗

Bính âmxiāohàoHán-Việttiêu háoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tiêu hao, tiêu tốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因使用而逐渐减少(精力、物资等)

    长跑会消耗大量体力。

    chángpǎo huì xiāohào dàliàng tǐlì.

    Chạy đường dài sẽ tiêu hao nhiều thể lực.

Cụm thường gặp

消耗能量 (tiêu hao năng lượng) / 消耗体力 (tiêu hao thể lực) / 消耗品 (đồ tiêu hao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消耗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.