Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耗费

Bính âmhàofèiHán-Việtháo phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (của cải, thời gian, sức lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 消耗;花费

    写这本书耗费了他十年心血。

    xiě zhè běn shū hàofèi le tā shí nián xīnxuè.

    Viết cuốn sách này đã tiêu tốn mười năm tâm huyết của ông.

Cụm thường gặp

耗费时间 (tốn thời gian) / 耗费资金 (hao tốn vốn) / 耗费精力 (hao tổn tinh lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耗费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.