Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好客

Bính âmhàokèHán-Việthiếu kháchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hiếu khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乐于热情接待客人

    这里的居民非常好客。

    zhèlǐ de jūmín fēicháng hàokè.

    Cư dân ở đây rất hiếu khách.

Cụm thường gặp

热情好客 (nhiệt tình hiếu khách) / 好客的主人 (chủ nhà hiếu khách) / 生性好客 (bản tính hiếu khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.