Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好感

Bính âmhǎogǎnHán-Việthảo cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thiện cảm; ấn tượng tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 满意或喜欢的情绪

    我对这座城市很有好感。

    wǒ duì zhè zuò chéngshì hěn yǒu hǎogǎn.

    Tôi rất có thiện cảm với thành phố này.

Cụm thường gặp

产生好感 (nảy sinh thiện cảm) / 增加好感 (tăng thiện cảm) / 满怀好感 (đầy thiện cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.