Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好比

Bính âmhǎobǐHán-Việthảo tỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giống như; ví như; cũng như; tựa như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 如同,好像,用于打比方

    时间好比流水,一去不复返。

    shíjiān hǎobǐ liúshuǐ, yí qù bú fù fǎn.

    Thời gian giống như dòng nước, một đi không trở lại.

Cụm thường gặp

好比一场梦 (giống như một giấc mơ) / 好比亲兄弟 (như anh em ruột) / 老师好比园丁 (thầy cô ví như người làm vườn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.