行情
Bính âmhángqíngHán-Việthàng tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giá cả thị trường; tình hình thị trường
Giải nghĩa & ví dụ
市场上商品的价格或金融市场的动态
最近股市行情不太稳定,投资需谨慎。
zuìjìn gǔshì hángqíng bú tài wěndìng, tóuzī xū jǐnshèn.
Gần đây tình hình thị trường chứng khoán không ổn định, đầu tư cần thận trọng.
Cụm thường gặp
市场行情 (tình hình thị trường) / 股票行情 (giá cổ phiếu) / 行情看涨 (thị trường tăng giá)
行
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hàng