海内外
Bính âmhǎinèiwàiHán-Việthải nội ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trong và ngoài nước; khắp nơi
Giải nghĩa & ví dụ
国内和国外
这位歌手在海内外都很有名。
zhè wèi gēshǒu zài hǎinèiwài dōu hěn yǒumíng.
Ca sĩ này nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
Cụm thường gặp
海内外华人 (người Hoa trong và ngoài nước) / 海内外游客 (du khách trong và ngoài nước) / 享誉海内外 (nổi danh khắp trong ngoài nước)
海
内
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海内外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải