Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海报

Bính âmhǎibàoHán-Việthải báoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

áp phích; poster; tờ quảng cáo cỡ lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于戏剧、电影、活动等宣传的招贴画

    电影院门口贴满了新片的宣传海报。

    diànyǐngyuàn ménkǒu tiē mǎnle xīnpiàn de xuānchuán hǎibào.

    Trước cửa rạp chiếu phim dán đầy áp phích quảng cáo phim mới.

Cụm thường gặp

宣传海报 (áp phích tuyên truyền) / 电影海报 (poster phim) / 设计海报 (thiết kế áp phích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.