Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国有

Bính âmguóyǒuHán-Việtquốc hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thuộc sở hữu nhà nước, quốc hữu hóa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 属于国家所有

    这些企业已经由私营转为国有。

    zhèxiē qǐyè yǐjīng yóu sīyíng zhuǎn wéi guóyǒu.

    Những doanh nghiệp này đã chuyển từ tư nhân sang sở hữu nhà nước.

Cụm thường gặp

国有企业 (doanh nghiệp nhà nước) / 国有资产 (tài sản nhà nước) / 国有银行 (ngân hàng nhà nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.