Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国情

Bính âmguóqíngHán-Việtquốc tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tình hình đất nước; quốc tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个国家的社会、经济、文化等基本情况

    政策必须符合本国国情。

    zhèngcè bìxū fúhé běnguó guóqíng.

    Chính sách phải phù hợp với tình hình đất nước.

Cụm thường gặp

基本国情 (tình hình cơ bản của đất nước) / 符合国情 (phù hợp quốc tình) / 了解国情 (hiểu tình hình đất nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.