过期
Bính âmguòqīHán-Việtquá kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hết hạn; quá hạn
Giải nghĩa & ví dụ
超过了规定的期限
这盒牛奶已经过期了。
zhè hé niúnǎi yǐjīng guòqī le.
Hộp sữa này đã hết hạn rồi.
Cụm thường gặp
已经过期 (đã hết hạn) / 过期食品 (thực phẩm hết hạn) / 证件过期 (giấy tờ hết hạn)
过
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.