Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过后

Bính âmguòhòuHán-Việtquá hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sau đó; về sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个时间以后

    这件事过后我再跟你解释。

    zhè jiàn shì guòhòu wǒ zài gēn nǐ jiěshì.

    Chuyện này về sau tôi sẽ giải thích với bạn.

Cụm thường gặp

事情过后 (sau sự việc) / 过后再说 (để sau hãy nói) / 雨过后 (sau cơn mưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.