过后
Bính âmguòhòuHán-Việtquá hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sau đó; về sau
Giải nghĩa & ví dụ
某个时间以后
这件事过后我再跟你解释。
zhè jiàn shì guòhòu wǒ zài gēn nǐ jiěshì.
Chuyện này về sau tôi sẽ giải thích với bạn.
Cụm thường gặp
事情过后 (sau sự việc) / 过后再说 (để sau hãy nói) / 雨过后 (sau cơn mưa)
过
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.