Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古今中外

Bính âmgǔjīn-zhōngwàiHán-Việtcổ kim trung ngoạiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

xưa nay trong ngoài; cổ kim đông tây (mọi thời đại, mọi nơi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指从古到今、从中国到外国,时间和空间上的一切

    古今中外,凡成大事者无不勤奋刻苦。

    gǔjīn-zhōngwài, fán chéng dàshì zhě wúbù qínfèn kèkǔ.

    Xưa nay trong ngoài, phàm người làm nên nghiệp lớn không ai là không cần cù khổ luyện.

Cụm thường gặp

古今中外的名著 (danh tác cổ kim đông tây) / 纵观古今中外 (nhìn khắp xưa nay trong ngoài) / 古今中外皆然 (xưa nay đâu cũng vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古今中外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.