Bỏ qua điều hướng
Từ điển

共性

Bính âmgòngxìngHán-Việtcộng tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tính chung, điểm chung; cái phổ biến (đối lập với cá tính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物普遍具有的共同性质

    这些成功企业身上有不少共性。

    zhèxiē chénggōng qǐyè shēnshàng yǒu bù shǎo gòngxìng.

    Những doanh nghiệp thành công này có không ít điểm chung.

Cụm thường gặp

共性与个性 (cái chung và cái riêng) / 找出共性 (tìm ra điểm chung) / 具有共性 (mang tính phổ biến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 共性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.