共性
Bính âmgòngxìngHán-Việtcộng tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tính chung, điểm chung; cái phổ biến (đối lập với cá tính)
Giải nghĩa & ví dụ
事物普遍具有的共同性质
这些成功企业身上有不少共性。
zhèxiē chénggōng qǐyè shēnshàng yǒu bù shǎo gòngxìng.
Những doanh nghiệp thành công này có không ít điểm chung.
Cụm thường gặp
共性与个性 (cái chung và cái riêng) / 找出共性 (tìm ra điểm chung) / 具有共性 (mang tính phổ biến)
共
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 共性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
共cộng