Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公事

Bính âmgōngshìHán-Việtcông sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

việc công; công vụ (đối lập với việc riêng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公家的事务;工作上的事(区别于私事)

    他常常因为公事出差。

    tā chángcháng yīnwèi gōngshì chūchāi.

    Anh ấy thường xuyên đi công tác vì việc công.

Cụm thường gặp

办理公事 (làm việc công) / 公事公办 (việc công xử theo lệ công) / 公事缠身 (bận bịu việc công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.