Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公示

Bính âmgōngshìHán-Việtcông kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

công khai niêm yết (để công chúng giám sát); công bố lấy ý kiến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事项公开出来,让公众知晓或监督

    评选结果将在网上公示一周。

    píngxuǎn jiéguǒ jiāng zài wǎngshàng gōngshì yì zhōu.

    Kết quả bình chọn sẽ được công khai trên mạng một tuần.

Cụm thường gặp

公示结果 (công khai kết quả) / 予以公示 (đưa ra công khai) / 公示名单 (niêm yết danh sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.