公民
Bính âmgōngmínHán-Việtcông dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
công dân
Giải nghĩa & ví dụ
具有某国国籍并享有权利、承担义务的人
每个公民都应该遵守法律。
měi gè gōngmín dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.
Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.
Cụm thường gặp
中国公民 (công dân Trung Quốc) / 公民权利 (quyền công dân) / 合法公民 (công dân hợp pháp)
公
民
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công