功力
Bính âmgōnglìHán-Việtcông lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
công lực; trình độ tay nghề, bản lĩnh; công phu (kỹ nghệ)
Giải nghĩa & ví dụ
在技艺、学问等方面所达到的造诣和力量
这幅书法很见功力。
zhè fú shūfǎ hěn jiàn gōnglì.
Bức thư pháp này rất thể hiện công lực.
Cụm thường gặp
功力深厚 (công lực thâm hậu) / 很见功力 (thể hiện rõ bản lĩnh) / 艺术功力 (bản lĩnh nghệ thuật)
功
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 功力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
功công