Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公费

Bính âmgōngfèiHán-Việtcông phíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

công phí; chi phí do nhà nước/công quỹ đài thọ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由国家或团体开支的费用(区别于自费)

    他当年是靠公费出国留学的。

    tā dāngnián shì kào gōngfèi chūguó liúxué de.

    Năm đó anh ấy đi du học bằng kinh phí nhà nước.

Cụm thường gặp

公费医疗 (y tế công phí) / 公费留学 (du học bằng ngân sách) / 由公费承担 (do công quỹ chi trả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.