公道
Bính âmgōngdaoHán-Việtcông đạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
công bằng; hợp lý; phải chăng (giá cả)
Giải nghĩa & ví dụ
公平合理;不偏袒
这家店的价格很公道。
zhè jiā diàn de jiàgé hěn gōngdao.
Giá cả cửa hàng này rất phải chăng.
Cụm thường gặp
价钱公道 (giá cả phải chăng) / 主持公道 (đòi lại công bằng) / 说句公道话 (nói lời công bằng)
公
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công