公安
Bính âmgōng’ānHán-Việtcông anTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
công an; an ninh trật tự công cộng
Giải nghĩa & ví dụ
社会的治安;也指公安机关或警察
遇到危险要及时报告公安。
yùdào wēixiǎn yào jíshí bàogào gōng'ān.
Gặp nguy hiểm phải báo công an kịp thời.
Cụm thường gặp
公安局 (cục công an) / 公安人员 (nhân viên công an) / 报告公安 (báo công an)
公
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công