Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改观

Bính âmgǎiguānHán-Việtcải quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thay đổi diện mạo; đổi mới hẳn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改变原来的样子,呈现新的面貌

    几年不见,家乡的面貌大为改观。

    jǐ nián bú jiàn, jiāxiāng de miànmào dà wéi gǎiguān.

    Mấy năm không gặp, diện mạo quê nhà đã đổi thay hẳn.

Cụm thường gặp

大为改观 (thay đổi hẳn) / 面貌改观 (diện mạo đổi mới) / 有所改观 (có phần đổi khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.