Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复原

Bính âmfùyuánHán-Việtphục nguyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bình phục; hồi phục (sức khỏe); khôi phục nguyên trạng; phục dựng như cũ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bình phục; hồi phục (sức khỏe)

    病后恢复健康

    手术很成功,他很快就复原了。

    shǒushù hěn chénggōng, tā hěn kuài jiù fùyuán le.

    Ca phẫu thuật rất thành công, anh ấy đã nhanh chóng bình phục.

  2. khôi phục nguyên trạng; phục dựng như cũ

    事物恢复原来的样子

    文物专家把这座古塔按原样复原了。

    wénwù zhuānjiā bǎ zhè zuò gǔtǎ àn yuányàng fùyuán le.

    Các chuyên gia di sản đã phục dựng ngọn tháp cổ này theo đúng nguyên trạng.

Cụm thường gặp

身体复原 (sức khỏe hồi phục) / 复原如初 (khôi phục như cũ) / 复原模型 (mô hình phục dựng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复原. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.