Bỏ qua điều hướng
Từ điển

富强

Bính âmfùqiángHán-Việtphú cườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

giàu mạnh; phồn vinh hùng cường (nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (国家)富裕而强盛

    全国人民都盼望国家早日繁荣富强。

    quánguó rénmín dōu pànwàng guójiā zǎorì fánróng fùqiáng.

    Nhân dân cả nước đều mong đất nước sớm phồn vinh hùng cường.

Cụm thường gặp

繁荣富强 (phồn vinh hùng cường) / 富强的国家 (đất nước giàu mạnh) / 走向富强 (tiến tới giàu mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.