Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复活

Bính âmfùhuóHán-Việtphục hoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sống lại; hồi sinh; làm sống lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 死后重新活过来;比喻已消失的事物重新出现

    传说中,这位英雄在春天复活了。

    chuánshuō zhōng, zhè wèi yīngxióng zài chūntiān fùhuó le.

    Theo truyền thuyết, vị anh hùng này đã sống lại vào mùa xuân.

Cụm thường gặp

死而复活 (chết đi sống lại) / 复活节 (lễ Phục sinh) / 让传统复活 (làm sống lại truyền thống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.