风采
Bính âmfēngcǎiHán-Việtphong tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phong thái; phong độ; dáng vẻ (đẹp đẽ)
Giải nghĩa & ví dụ
人的仪表、举止和精神面貌(多指美好的)
老艺术家在台上依然风采动人。
lǎo yìshùjiā zài tái shàng yīrán fēngcǎi dòngrén.
Nghệ sĩ già trên sân khấu vẫn phong thái cuốn hút.
Cụm thường gặp
一睹风采 (chiêm ngưỡng phong thái) / 风采依旧 (phong thái như xưa) / 展现风采 (thể hiện phong thái)
风
采
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风采. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong