分担
Bính âmfēndānHán-Việtphân đảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gánh vác cùng; chia sẻ (trách nhiệm, gánh nặng, chi phí)
Giải nghĩa & ví dụ
分着承担(责任、费用、工作等)
家务应该由夫妻双方共同分担。
jiāwù yīnggāi yóu fūqī shuāngfāng gòngtóng fēndān.
Việc nhà nên do cả vợ chồng cùng nhau gánh vác.
Cụm thường gặp
分担责任 (chia sẻ trách nhiệm) / 分担费用 (chia sẻ chi phí) / 分担忧愁 (san sẻ nỗi lo)
分
担
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân