费力
Bính âmfèilìHán-Việtphí lựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tốn sức; hao tổn sức lực, vất vả
Giải nghĩa & ví dụ
耗费力气
这项工作既费力又费时。
zhè xiàng gōngzuò jì fèilì yòu fèishí.
Công việc này vừa tốn sức vừa tốn thời gian.
Cụm thường gặp
费力不讨好 (tốn sức chẳng được lòng) / 白费力气 (uổng công sức) / 费力搬运 (vất vả khuân vác)
费
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 费力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
费phí