Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发扬光大

Bính âmfāyáng-guāngdàHán-Việtphát dương quang đạiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

phát huy rực rỡ; kế thừa và phát triển cho rạng rỡ thêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使美好的事物在原有基础上更加发展、光辉灿烂

    希望你们把这门传统技艺发扬光大。

    xīwàng nǐmen bǎ zhè mén chuántǒng jìyì fāyáng-guāngdà.

    Mong các bạn kế thừa và phát huy rực rỡ môn nghề truyền thống này.

Cụm thường gặp

把传统发扬光大 (phát huy rực rỡ truyền thống) / 继承并发扬光大 (kế thừa và phát huy) / 发扬光大的精神 (tinh thần được phát huy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发扬光大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.