发热
Bính âmfārèHán-Việtphát nhiệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phát nhiệt, tỏa nhiệt, nóng lên; sốt (thân nhiệt cao)
Giải nghĩa & ví dụ
产生热量、温度升高;体温高于正常
他额头发热,可能是感冒了。
tā étóu fārè, kěnéng shì gǎnmào le.
Trán anh ấy nóng, có lẽ bị cảm rồi.
Cụm thường gặp
浑身发热 (nóng khắp người) / 头脑发热 (nóng đầu bốc đồng) / 机器发热 (máy nóng lên)
发
热
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát