Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反面

Bính âmfǎnmiànHán-Việtphản diệnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

mặt trái, mặt sau; mặt tiêu cực của sự việc; phản diện, tiêu cực (nhân vật, ví dụ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mặt trái, mặt sau; mặt tiêu cực của sự việc

    物体的背面;事情的另一面或不好的一面

    请把纸翻到反面继续书写。

    qǐng bǎ zhǐ fān dào fǎnmiàn jìxù shūxiě.

    Hãy lật tờ giấy sang mặt sau để viết tiếp.

  1. phản diện, tiêu cực (nhân vật, ví dụ)

    消极的;起坏作用的

    这个故事里的反面人物令人憎恨。

    zhège gùshi lǐ de fǎnmiàn rénwù lìng rén zēnghèn.

    Nhân vật phản diện trong câu chuyện này khiến người ta căm ghét.

Cụm thường gặp

硬币反面 (mặt sau đồng xu) / 反面教材 (bài học phản diện) / 反面人物 (nhân vật phản diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.