Bỏ qua điều hướng
Từ điển

放水

Bính âmfàngshuǐHán-Việtphóng thuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xả nước; tháo nước, dẫn nước; (nghĩa bóng) cố tình thua; buông, dễ dãi cho qua

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xả nước; tháo nước, dẫn nước

    把水放出来或引进来

    农民打开水闸给稻田放水。

    nóngmín dǎkāi shuǐzhá gěi dàotián fàngshuǐ.

    Nông dân mở cống xả nước vào ruộng lúa.

  2. (nghĩa bóng) cố tình thua; buông, dễ dãi cho qua

    比喻故意让对方赢或有意降低标准

    裁判被指控在比赛中放水。

    cáipàn bèi zhǐkòng zài bǐsài zhōng fàngshuǐ.

    Trọng tài bị tố cáo cố tình buông trong trận đấu.

Cụm thường gặp

开闸放水 (mở cống xả nước) / 给稻田放水 (xả nước vào ruộng) / 比赛放水 (thi đấu buông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 放水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.