反常
Bính âmfǎnchángHán-Việtphản thườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bất thường, khác thường, trái với lẽ thường
Giải nghĩa & ví dụ
跟正常情况不同
他今天的举动有些反常。
tā jīntiān de jǔdòng yǒuxiē fǎncháng.
Hành động của anh ấy hôm nay có phần bất thường.
Cụm thường gặp
反常现象 (hiện tượng bất thường) / 举止反常 (cử chỉ khác thường) / 气候反常 (khí hậu bất thường)
反
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
反phản