法定
Bính âmfǎdìngHán-Việtpháp địnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
theo luật định, do pháp luật quy định
Giải nghĩa & ví dụ
由法律规定的
十八岁是法定成年年龄。
shíbā suì shì fǎdìng chéngnián niánlíng.
Mười tám tuổi là độ tuổi thành niên theo luật định.
Cụm thường gặp
法定假日 (ngày nghỉ luật định) / 法定代表人 (người đại diện pháp luật) / 法定年龄 (tuổi luật định)
法
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
法pháp