Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发电

Bính âmfādiànHán-Việtphát điệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phát điện, tạo ra điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用能源产生电力

    这座大坝可以发电。

    zhè zuò dàbà kěyǐ fādiàn.

    Con đập này có thể phát điện.

Cụm thường gặp

风力发电 (phát điện bằng sức gió) / 发电厂 (nhà máy điện) / 水力发电 (thủy điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.