发电
Bính âmfādiànHán-Việtphát điệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phát điện, tạo ra điện
Giải nghĩa & ví dụ
利用能源产生电力
这座大坝可以发电。
zhè zuò dàbà kěyǐ fādiàn.
Con đập này có thể phát điện.
Cụm thường gặp
风力发电 (phát điện bằng sức gió) / 发电厂 (nhà máy điện) / 水力发电 (thủy điện)
发
电
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát