发表
Bính âmfābiǎoHán-Việtphát biểuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đăng tải; công bố; phát biểu (bài viết, ý kiến)
Giải nghĩa & ví dụ
向公众宣布或刊登文章、意见
他在杂志上发表了一篇论文。
tā zài zázhì shàng fābiǎo le yī piān lùnwén.
Anh ấy đã đăng một bài luận trên tạp chí.
Cụm thường gặp
发表文章 (đăng bài viết) / 发表意见 (phát biểu ý kiến) / 公开发表 (công bố công khai)
发
表
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát