Bỏ qua điều hướng
Từ điển

队形

Bính âmduìxíngHán-Việtđội hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đội hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 队伍排列组合的形式

    士兵们迅速排成整齐的队形。

    shìbīngmen xùnsù pái chéng zhěngqí de duìxíng.

    Binh lính nhanh chóng xếp thành đội hình ngay ngắn.

Cụm thường gặp

保持队形 (giữ đội hình) / 变换队形 (đổi đội hình) / 整齐的队形 (đội hình chỉnh tề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 队形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.