队形
Bính âmduìxíngHán-Việtđội hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đội hình
Giải nghĩa & ví dụ
队伍排列组合的形式
士兵们迅速排成整齐的队形。
shìbīngmen xùnsù pái chéng zhěngqí de duìxíng.
Binh lính nhanh chóng xếp thành đội hình ngay ngắn.
Cụm thường gặp
保持队形 (giữ đội hình) / 变换队形 (đổi đội hình) / 整齐的队形 (đội hình chỉnh tề)
队
形
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 队形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
队đội