地下水
Bính âmdìxiàshuǐHán-Việtđịa hạ thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nước ngầm (nước tồn tại dưới mặt đất)
Giải nghĩa & ví dụ
埋藏在地表以下岩石或土壤空隙中的水
过度开采导致地下水日益枯竭。
Guòdù kāicǎi dǎozhì dìxiàshuǐ rìyì kūjié.
Việc khai thác quá mức khiến nguồn nước ngầm ngày càng cạn kiệt.
Cụm thường gặp
开采地下水 (khai thác nước ngầm) / 地下水污染 (ô nhiễm nước ngầm) / 补充地下水 (bổ sung nước ngầm)
地
下
水
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地下水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.