Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地下

Bính âmdìxiàHán-Việtđịa hạTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

dưới lòng đất, dưới mặt đất; ngầm, bí mật, không công khai

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dưới lòng đất, dưới mặt đất

    地面以下的部分

    我们把车停在地下。

    wǒmen bǎ chē tíng zài dìxià.

    Chúng tôi đỗ xe ở dưới lòng đất.

  1. ngầm, bí mật, không công khai

    秘密的;不公开的

    这是一家地下工厂。

    zhè shì yì jiā dìxià gōngchǎng.

    Đây là một nhà xưởng hoạt động ngầm.

Cụm thường gặp

地下停车场 (bãi đỗ xe ngầm) / 地下水 (nước ngầm) / 地下工作 (hoạt động bí mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.