地下
Bính âmdìxiàHán-Việtđịa hạTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
dưới lòng đất, dưới mặt đất; ngầm, bí mật, không công khai
Nghĩa theo từ loại
名
dưới lòng đất, dưới mặt đất
地面以下的部分
我们把车停在地下。
wǒmen bǎ chē tíng zài dìxià.
Chúng tôi đỗ xe ở dưới lòng đất.
形
ngầm, bí mật, không công khai
秘密的;不公开的
这是一家地下工厂。
zhè shì yì jiā dìxià gōngchǎng.
Đây là một nhà xưởng hoạt động ngầm.
Cụm thường gặp
地下停车场 (bãi đỗ xe ngầm) / 地下水 (nước ngầm) / 地下工作 (hoạt động bí mật)
地
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.