Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定向

Bính âmdìngxiàngHán-Việtđịnh hướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xác định phương hướng; định hướng, nhắm vào đối tượng/mục tiêu định sẵn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 确定方向;针对特定对象或目标

    迷路时,他靠指南针来定向。

    mílù shí, tā kào zhǐnánzhēn lái dìngxiàng.

    Khi lạc đường, anh ấy dựa vào la bàn để xác định phương hướng.

Cụm thường gặp

定向培养 (đào tạo theo địa chỉ) / 定向越野 (chạy định hướng) / 定向发送 (gửi theo mục tiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.