Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定位

Bính âmdìngwèiHán-Việtđịnh vịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

định vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò; vị trí xác định; sự định vị

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. định vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò

    确定位置或性质、角色

    手机可以通过卫星定位。

    shǒujī kěyǐ tōngguò wèixīng dìngwèi.

    Điện thoại có thể định vị qua vệ tinh.

  1. vị trí xác định; sự định vị

    所确定的位置或角色

    这个品牌的市场定位很清晰。

    zhège pǐnpái de shìchǎng dìngwèi hěn qīngxī.

    Định vị thị trường của thương hiệu này rất rõ ràng.

Cụm thường gặp

卫星定位 (định vị vệ tinh) / 市场定位 (định vị thị trường) / 准确定位 (định vị chính xác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.