定位
Bính âmdìngwèiHán-Việtđịnh vịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
định vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò; vị trí xác định; sự định vị
Nghĩa theo từ loại
动
định vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò
确定位置或性质、角色
手机可以通过卫星定位。
shǒujī kěyǐ tōngguò wèixīng dìngwèi.
Điện thoại có thể định vị qua vệ tinh.
名
vị trí xác định; sự định vị
所确定的位置或角色
这个品牌的市场定位很清晰。
zhège pǐnpái de shìchǎng dìngwèi hěn qīngxī.
Định vị thị trường của thương hiệu này rất rõ ràng.
Cụm thường gặp
卫星定位 (định vị vệ tinh) / 市场定位 (định vị thị trường) / 准确定位 (định vị chính xác)
定
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 定位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
定định